Chức năng chính:
Thiết bị này được sử dụng để thử nghiệm các đặc tính cơ học của vật liệu phi kim như: cao su, nhựa, dây điện – cáp điện, vải dệt, vật liệu chống thấm, vải không dệt… cũng như vật liệu kim loại gồm: dây kim loại, lá kim loại, tấm kim loại và thanh kim loại.
Khi kết hợp với đồ gá chuyên dụng, máy còn phù hợp để thực hiện các phép thử kéo, nén, bóc tách, cắt, xé rách đối với nhiều loại sản phẩm hoàn chỉnh, nhằm đánh giá chất lượng sản phẩm.
Thiết bị có khả năng lưu trữ 10 điểm dữ liệu thử nghiệm tham chiếu, tự động tính giá trị trung bình, tự động ghi nhận giá trị lực lớn nhất và giá trị lực tại thời điểm đứt gãy.
Máy có thể tích hợp máy in nhiệt để tự động in kết quả thử nghiệm (tùy chọn).
Thiết bị có kết cấu đơn giản, dễ vận hành, có thể đặt trực tiếp trên sàn phòng thí nghiệm hoặc xưởng làm việc để tiến hành thử nghiệm.
Đặc biệt, máy rất phù hợp sử dụng trên dây chuyền sản xuất nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Dòng máy này chủ yếu áp dụng cho các thử nghiệm vật liệu kim loại và phi kim với tải trọng thử nghiệm không vượt quá 5000N.
Thông số kỹ thuật (KK-103):
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dung lượng tải (kg) | 5 / 10 / 20 / 50 / 100 / 200 / 500 kg |
| Dải tốc độ thử nghiệm | 50 – 300 mm/phút, điều chỉnh vô cấp & 5 cấp tốc độ cố định |
| Độ chính xác đo lực | Trong phạm vi ±0.5% giá trị hiển thị |
| Độ chính xác đo dịch chuyển | Trong phạm vi ±0.5% giá trị hiển thị |
| Phương thức hiển thị | Màn hình cảm ứng hiển thị tiếng Trung, phím cảm ứng dạng màng |
| Cài đặt tỷ lệ điểm đứt | 0 – 99%, người dùng có thể cài đặt thời điểm dừng khi đứt phù hợp với từng loại vật liệu |
| Chuyển đổi đơn vị | kg / lb / N |
| Thiết bị an toàn bàn thử | Giới hạn hành trình lên & xuống |
| Tần suất lấy mẫu dữ liệu | 200 lần/giây |
| Bảo vệ quá tải | Vượt quá 10% tải tối đa, máy tự động bảo vệ |
| Cấu hình đồ gá | 1 bộ đồ gá kéo |
| Cảm biến lực | Cảm biến kéo – nén (theo tải tối đa) |
| Độ phân giải máy thử | Độ phân giải cao, ổn định trên toàn dải đo (theo tải tối đa) |
| Kích thước máy (WxDxH) | 550 × 400 × 1820 mm |
| Chiều rộng thử nghiệm hữu hiệu | 150 mm |
| Không gian kéo hữu hiệu | 800 mm |
| Trọng lượng máy | Khoảng 100 kg |
| Nguồn điện | 220V / 50Hz |

