Chức năng chính:
Thiết bị này phù hợp để thực hiện các thử nghiệm như kéo, nén, uốn, cắt, bóc tách (90° và 180°), xé rách… đối với vật liệu và sản phẩm trong nhiều ngành như: dệt may, cao su, nhựa, da tổng hợp, băng keo, sản phẩm kết dính, màng nhựa, vật liệu composite, điện tử, kim loại… nhằm đánh giá và xác định chất lượng sản phẩm.
Máy là loại máy thử lực kéo đơn giản, có kết cấu gọn nhẹ, thao tác dễ dàng, có thể đặt trực tiếp trên bàn làm việc để tiến hành thử nghiệm. Máy sử dụng hệ thống điều khiển điện tử, thông qua bộ điều tốc điều khiển động cơ quay, sau đó qua cơ cấu giảm tốc để dẫn động vít me chữ T, làm cảm biến tải trọng di chuyển lên xuống, từ đó thực hiện các thử nghiệm kéo hoặc nén mẫu.
Giá trị lực thử được xuất ra từ cảm biến và hiển thị phản hồi trên màn hình, độ dịch chuyển trong quá trình thử được hiển thị theo thời gian thực.
Máy có thể lưu trữ 10 điểm dữ liệu thử nghiệm tham chiếu, tự động tính giá trị trung bình, tự động ghi nhận giá trị lực lớn nhất và giá trị lực tại thời điểm đứt gãy.
Thiết bị có thể tích hợp máy in nhiệt để tự động in kết quả thử nghiệm (tùy chọn).
Máy có cách vận hành đơn giản, tiện lợi, đặc biệt phù hợp sử dụng làm thiết bị kiểm soát chất lượng sản phẩm trên dây chuyền sản xuất.
Dòng máy này chủ yếu áp dụng cho các thử nghiệm vật liệu kim loại và phi kim với tải trọng thử nghiệm không vượt quá 2000N.
Thông số kỹ thuật (KK-102):
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dung lượng tải (kg) | 2 / 5 / 10 / 20 / 50 / 100 / 200 kg |
| Dải tốc độ thử nghiệm | 50 – 300 mm/phút, điều chỉnh vô cấp & 5 cấp tốc độ cố định(Tốc độ đặc biệt có thể tùy chỉnh theo yêu cầu khách hàng) |
| Độ chính xác đo lực | Trong phạm vi ±0.5% giá trị hiển thị |
| Độ chính xác đo dịch chuyển | Trong phạm vi ±0.5% giá trị hiển thị |
| Phương thức hiển thị | Màn hình cảm ứng hiển thị tiếng Trung, phím cảm ứng dạng màng |
| Cài đặt tỷ lệ điểm đứt | 0 – 99%, người dùng có thể cài đặt thời điểm dừng khi đứt phù hợp với từng loại vật liệu |
| Chuyển đổi đơn vị | kg / lb / N |
| Thiết bị an toàn bàn thử | Giới hạn hành trình lên & xuống |
| Tần suất lấy mẫu dữ liệu | 200 lần/giây |
| Bảo vệ quá tải | Vượt quá 10% tải tối đa, máy tự động bảo vệ |
| Độ phân giải máy thử | 1 / ±25.000 của tải tối đa, không phân dải trong & ngoài, độ phân giải không đổi trên toàn hành trình |
| Cấu hình đồ gá | 1 bộ đồ gá kéo |
| Cảm biến lực | Cảm biến kéo – nén (theo tải tối đa) |
| Kích thước máy (WxDxH) | 450 × 500 × 1400 mm |
| Chiều rộng thử nghiệm hữu hiệu | 150 mm |
| Trọng lượng máy | Khoảng 60 kg |
| Không gian kéo hữu hiệu | 600 mm |
| Nguồn điện | 220V / 50Hz |

