Ứng dụng:
Máy này phù hợp để thực hiện thử nghiệm mài mòn cho các loại vật liệu:
-
Vải, giấy, lớp phủ (sơn), gỗ dán
-
Da, gạch lát sàn, kính, gốm sứ
-
Nhựa tự nhiên
Nguyên lý thử nghiệm:
-
Mẫu thử được quay và tiếp xúc với một cặp trục mài dưới một tải trọng xác định.
-
Khi mẫu quay, trục mài sẽ tác động lên bề mặt mẫu, gây mài mòn.
-
Mức độ mài mòn được xác định bằng chênh lệch trọng lượng của mẫu trước và sau khi thử nghiệm.
Tiêu chuẩn áp dụng
| Tiêu chuẩn áp dụng | Mô tả |
|---|---|
| DIN 53754 | Tiêu chuẩn Đức về thử nghiệm mài mòn trên vật liệu nhựa |
| DIN 53799 | Tiêu chuẩn Đức về độ bền mài mòn của vật liệu lớp phủ |
| DIN 53109 | Tiêu chuẩn Đức về mài mòn trên vật liệu giấy và bìa cứng |
| DIN 52347 | Tiêu chuẩn Đức về thử nghiệm mài mòn cho vật liệu da |
| TAPPI T476 | Tiêu chuẩn Mỹ về thử nghiệm mài mòn giấy và bìa |
| ASTM D3884 | Tiêu chuẩn Mỹ về thử nghiệm mài mòn trên sợi, vải và vật liệu dệt |
| ASTM D1175 | Tiêu chuẩn Mỹ về thử nghiệm mài mòn của giấy và màng nhựa |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước mẫu thử | Đường kính trong 8 mm, đường kính ngoài 110 mm |
| Trục mài | Ф2″ (Max 45 mm), W 1/2″ |
| Tốc độ quay | 60 – 72 r/min (có thể điều chỉnh) |
| Tải trọng | 250, 500, 750 g |
| Bộ đếm | LED 0 – 99.999.999 |
| Khoảng cách mẫu – ống hút bụi | 3 mm |
| Kích thước tổng thể | 45 × 35 × 42 cm |
| Trọng lượng | 30 kg |
| Nguồn điện | 1∮ AC 220V, 10A |

